Thứ Năm, 24/12/2026: 16 tháng Mười một năm Bính Ngọ

Ngày Nhâm Thân, Thanh Long hoàng đạo, trực Thành, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

24
Thứ Năm, 24/12/2026Âm lịch: 16 tháng Mười một năm Bính Ngọ
Ngày Nhâm ThânTháng Canh TýNăm Bính Ngọ Tiết Đông Chí
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 73/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Khuê (tú xấu)
  • +9 6 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túKhuê Mộc LangTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1986, 1998, 2010, 2022

Ngày 24/12/2026 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 9 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/12/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 24/12/2026 dương lịch là 16 tháng Mười một năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý, tiết Đông chí.

Ngày 24/12/2026 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Thành, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; nhập trạch, về nhà mới; an táng, cải táng.

Giờ hoàng đạo ngày 24/12/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 24/12/2026 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.