Thứ Ba, 23/02/2027: 18 tháng Giêng năm Đinh Mùi

Ngày Quý Dậu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

23
Thứ Ba, 23/02/2027Âm lịch: 18 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Ngày Quý DậuTháng Nhâm DầnNăm Đinh Mùi Tiết Vũ Thuỷ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 15/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Chủy (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túChủy Hoả HầuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1987, 1999, 2011, 2023

Ngày 23/2/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Chủy: không có việc hợp

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1987).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 23/02/2027 dương lịch là 18 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 23/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 15/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 23/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 23/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.