Thứ Sáu, 26/03/2027: 19 tháng 2 năm Đinh Mùi

Ngày Giáp Thìn, Thiên Hình hắc đạo, trực Trừ, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

26
Thứ Sáu, 26/03/2027Âm lịch: 19 tháng 2 năm Đinh Mùi
Ngày Giáp ThìnTháng Quý MãoNăm Đinh Mùi Tiết Xuân Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 40/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 1982, 1994, 2006, 2018

Ngày 26/3/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Quỷ: chôn cất

Nên tránh

  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 2 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tuất (sinh 1970).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/3/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 26/03/2027 dương lịch là 19 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão, tiết Xuân phân.

Ngày 26/3/2027 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Trừ, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 40/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 26/3/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 26/3/2027 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Canh Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.