Thứ Năm, 15/04/2027: mùng 9 tháng 3 năm Đinh Mùi
Ngày Giáp Tý, Thiên Lao hắc đạo, trực Thành, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 7 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 15/4/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +18 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công+30 Ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+30 Ngày Giáp Tý thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
Đủ 8 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1990).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 15/04/2027 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn, tiết Thanh minh.
Ngày 15/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thành, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 15/4/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 15/4/2027 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.