Thứ Sáu, 18/06/2027: 14 tháng 5 năm Đinh Mùi
Ngày Mậu Thìn, Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 18/6/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Mậu Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Nhâm Tý
Huyền Vũ
Quý Sửu
Tư Mệnh
Giáp Dần
Câu Trần
Ất Mão
Thanh Long
Bính Thìn
Minh Đường
Đinh Tỵ
Thiên Hình
Mậu Ngọ
Chu Tước
Kỷ Mùi
Kim Quỹ
Canh Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Dậu
Bạch Hổ
Nhâm Tuất
Ngọc Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Quỷ: chôn cất
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 18/06/2027 dương lịch là 14 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 18/6/2027 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/6/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 18/6/2027 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Thìn xung tuổi Tuất. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.