Thứ Hai, 05/07/2027: mùng 2 tháng 6 năm Đinh Mùi

Ngày Ất Dậu, Câu Trần hắc đạo, trực Bình, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

5
Thứ Hai, 05/07/2027Âm lịch: mùng 2 tháng 6 năm Đinh Mùi
Ngày Ất DậuTháng Đinh MùiNăm Đinh Mùi Tiết Hạ Chí
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 52/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Nguy (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túNguy Nguyệt YếnTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1987, 1999, 2011, 2023

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 5/7/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch

Nên tránh

  • Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Đủ 4 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mão (sinh 1951, 2011).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 05/07/2027 dương lịch là mùng 2 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi, tiết Hạ chí.

Ngày 5/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Bình, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 5/7/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 5/7/2027 xung tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Tân Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.