Thứ Tư, 11/08/2027: mùng 10 tháng 7 năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm Tuất, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Mãn, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +4 Tú Sâm (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Ngày 11/8/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 2 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng · -10 Sao Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 50 điểm+30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 57 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 42 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 7 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 11/08/2027 dương lịch là mùng 10 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân, tiết Lập thu.
Ngày 11/8/2027 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Mãn, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 70/100: ngày khá thuận cho việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/8/2027 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.