Thứ Hai, 06/09/2027: mùng 6 tháng 8 năm Đinh Mùi
Ngày Mậu Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Định, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/9/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 55 điểm+30 Ngày Mậu Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 56 điểm+30 Ngày Mậu Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Định hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Bạch Hổ
Giáp Dần
Ngọc Đường
Ất Mão
Thiên Lao
Bính Thìn
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thanh Long
Canh Thân
Minh Đường
Tân Dậu
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Chu Tước
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Tất: đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 3 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Quan Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 06/09/2027 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 6/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Định, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 6/9/2027 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Tý xung tuổi Ngọ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.