Thứ Hai, 20/09/2027: 20 tháng 8 năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm Dần, Thanh Long hoàng đạo, trực Chấp, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- -4 Tú Tâm (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Ngày 20/9/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 48 điểm+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 64 điểm+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 34 điểm+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 56 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 70 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 8 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Tâm: không có việc hợp
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thân (sinh 1956, 2016).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 20/09/2027 dương lịch là 20 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, tiết Bạch lộ.
Ngày 20/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Chấp, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 62/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 20/9/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 20/9/2027 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Bính Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.