Thứ Ba, 09/11/2027: 12 tháng 10 năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm Thìn, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Chấp, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -4 Tú Dực (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Ngày 9/11/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 64 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 85 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 60 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 17 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Dực: cắt áo
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Hoàng Ân: Tốt
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 7 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Hoàng Ân Tốt
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Tứ Thời Đại Mộ Kỵ an táng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 1946, 2006).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 09/11/2027 dương lịch là 12 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, tiết Lập đông.
Ngày 9/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Chấp, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 9/11/2027 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.