Thứ Năm, 30/12/2027: mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Mùi

Ngày Quý Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

30
Thứ Năm, 30/12/2027Âm lịch: mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Ngày Quý MùiTháng Quý SửuNăm Đinh Mùi Tiết Đông Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 33/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túTỉnh Mộc HãnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1985, 1997, 2009, 2021

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 30/12/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Sửu (sinh 1997).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 30/12/2027 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, tiết Đông chí.

Ngày 30/12/2027 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 33/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 30/12/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 30/12/2027 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Đinh Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.