Thứ Năm, 20/01/2028: 24 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Ngày Giáp Thìn, Bạch Hổ hắc đạo, trực Bình, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 20/1/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ+30 Ngày Giáp Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Bình không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ+30 Ngày Giáp Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Giáp Tý
Huyền Vũ
Ất Sửu
Tư Mệnh
Bính Dần
Câu Trần
Đinh Mão
Thanh Long
Mậu Thìn
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Chu Tước
Tân Mùi
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Ngọc Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 2 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tuất (sinh 1970).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/1/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 20/01/2028 dương lịch là 24 tháng Chạp năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, tiết Đại hàn.
Ngày 20/1/2028 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Bình, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 24/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 20/1/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 20/1/2028 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Canh Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.