Thứ Sáu, 11/02/2028: 17 tháng Giêng năm Mậu Thân
Ngày Bính Dần, Thiên Hình hắc đạo, trực Kiến, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Ngày 11/2/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 56 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 54 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 36 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 40 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 18 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 22 điểm+12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 1 âm · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 6 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thân (sinh 1992).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 11/02/2028 dương lịch là 17 tháng Giêng năm Mậu Thân âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, tiết Lập xuân.
Ngày 11/2/2028 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Kiến, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 11/2/2028 xung tuổi nào?
Ngày Bính Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Nhâm Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.