Thứ Năm, 02/03/2028: mùng 7 tháng 2 năm Mậu Thân

Ngày Bính Tuất, Thiên Lao hắc đạo, trực Thành, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

2
Thứ Năm, 02/03/2028Âm lịch: mùng 7 tháng 2 năm Mậu Thân
Ngày Bính TuấtTháng Ất MãoNăm Mậu Thân Tiết Vũ Thuỷ
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 48/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Giác (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túGiác Mộc GiaoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1988, 2000, 2012, 2024

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 2/3/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 3 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Minh Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 1952, 2012).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/3/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 02/03/2028 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 2/3/2028 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thành, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 48/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 2/3/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 2/3/2028 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.