Thứ Sáu, 17/03/2028: 22 tháng 2 năm Mậu Thân

Ngày Tân Sửu, Câu Trần hắc đạo, trực Khai, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

17
Thứ Sáu, 17/03/2028Âm lịch: 22 tháng 2 năm Mậu Thân
Ngày Tân SửuTháng Ất MãoNăm Mậu Thân Tiết Kinh Trập
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 43/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Lâu (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túLâu Kim CẩuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1991, 2003, 2015, 2027

Ngày 17/3/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mùi (sinh 1955, 2015).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/3/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 17/03/2028 dương lịch là 22 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, tiết Kinh trập.

Ngày 17/3/2028 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Khai, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 17/3/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 17/3/2028 xung tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.