Thứ Bảy, 08/04/2028: 14 tháng 3 năm Mậu Thân

Ngày Quý Hợi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

8
Thứ Bảy, 08/04/2028Âm lịch: 14 tháng 3 năm Mậu Thân
Ngày Quý HợiTháng Bính ThìnNăm Mậu Thân Tiết Thanh Minh
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 31/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1989, 2001, 2013, 2025

Ngày 8/4/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1977).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/4/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 08/04/2028 dương lịch là 14 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn, tiết Thanh minh.

Ngày 8/4/2028 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 31/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 8/4/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 8/4/2028 xung tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.