Thứ Bảy, 27/05/2028: mùng 4 tháng 5 năm Mậu Thân

Ngày Nhâm Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Nguy, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Thứ Bảy, 27/05/2028Âm lịch: mùng 4 tháng 5 năm Mậu Thân
Ngày Nhâm TýTháng Mậu NgọNăm Mậu Thân Tiết Tiểu Mãn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 30/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Đê (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túĐê Thổ LạcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1990, 2002, 2014, 2026

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 27/5/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Đê: không có việc hợp
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 6 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Ngọ (sinh 1966, 2026).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/5/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 27/05/2028 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ, tiết Tiểu mãn.

Ngày 27/5/2028 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Nguy, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 30/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 27/5/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 27/5/2028 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Bính Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.