Thứ Ba, 20/06/2028: 28 tháng 5 năm Mậu Thân

Ngày Bính Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

20
Thứ Ba, 20/06/2028Âm lịch: 28 tháng 5 năm Mậu Thân
Ngày Bính TýTháng Mậu NgọNăm Mậu Thân Tiết Mang Chủng
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 27/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Dực (tú xấu)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Phánghĩa chữ: phá
Nhị thập bát túDực Hoả XàTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1990, 2002, 2014, 2026

Ngày 20/6/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử
    +30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2028 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2028 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2028 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử
    +30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2028 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2028 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử
    +30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2028 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử
    +30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2028 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2028 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
  • Theo tú Dực: cắt áo
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
  • Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 4 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/6/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 20/06/2028 dương lịch là 28 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ, tiết Mang chủng.

Ngày 20/6/2028 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 27/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 20/6/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 20/6/2028 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.