Thứ Sáu, 08/09/2028: 20 tháng 7 năm Mậu Thân

Ngày Bính Thân, Thiên Lao hắc đạo, trực Bế, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

8
Thứ Sáu, 08/09/2028Âm lịch: 20 tháng 7 năm Mậu Thân
Ngày Bính ThânTháng Canh ThânNăm Mậu Thân Tiết Bạch Lộ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 34/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1986, 1998, 2010, 2022

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 8/9/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Quỷ: chôn cất
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 1962, 2022).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/9/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 08/09/2028 dương lịch là 20 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, tiết Bạch lộ.

Ngày 8/9/2028 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Bế, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 34/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 8/9/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 8/9/2028 xung tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.