Thứ Hai, 23/10/2028: mùng 6 tháng 9 năm Mậu Thân
Ngày Tân Tỵ, Minh Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +9 9 sao tốt "mọi việc"
Ngày 23/10/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 35 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 29 điểm+30 Ngày Tân Tỵ thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 8 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 13 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Mậu Tý
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Thiên Lao
Canh Dần
Huyền Vũ
Tân Mão
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Câu Trần
Quý Tỵ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Minh Đường
Ất Mùi
Thiên Hình
Bính Thân
Chu Tước
Đinh Dậu
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 11 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Hợi (sinh 1995).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/10/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 23/10/2028 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 23/10/2028 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/10/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 23/10/2028 xung tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Ất Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.