Thứ Năm, 11/01/2029: 27 tháng Mười một năm Mậu Thân
Ngày Tân Sửu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Kiến, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/1/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Tân Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mùi (sinh 1955, 2015).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/1/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 11/01/2029 dương lịch là 27 tháng Mười một năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 11/1/2029 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Kiến, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 58/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/1/2029 xung tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.