Thứ Tư, 02/05/2029: 19 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Ngày Nhâm Thìn, Thanh Long hoàng đạo, trực Kiến, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 2/5/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 70 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 75 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 50 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 43 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 1946, 2006).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/5/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 02/05/2029 dương lịch là 19 tháng 3 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 2/5/2029 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Kiến, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 2/5/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 2/5/2029 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.