Thứ Ba, 15/05/2029: mùng 3 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Ngày Ất Tỵ, Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 15/5/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Ất Tỵ thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Ất Tỵ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Hoàng Ân: Tốt
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 1971).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/5/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 15/05/2029 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, tiết Lập hạ.
Ngày 15/5/2029 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 15/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 15/5/2029 xung tuổi nào?
Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.