Thứ Bảy, 09/06/2029: 28 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Ngày Canh Ngọ, Thanh Long hoàng đạo, trực Kiến, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/6/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 41 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 21 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 70 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 70 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 70 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 58 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
Đủ 2 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tý (sinh 1984).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/6/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 09/06/2029 dương lịch là 28 tháng 4 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, tiết Mang chủng.
Ngày 9/6/2029 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Kiến, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 70/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 9/6/2029 xung tuổi nào?
Ngày Canh Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Giáp Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.