Thứ Bảy, 16/06/2029: mùng 5 tháng 5 năm Kỷ Dậu
Ngày Đinh Sửu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Nguy, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 16/6/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 5 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 2003).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/6/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 16/06/2029 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 16/6/2029 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Nguy, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 31/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 16/6/2029 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.