Thứ Tư, 15/08/2029: mùng 6 tháng 7 năm Kỷ Dậu

Ngày Đinh Sửu, Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

15
Thứ Tư, 15/08/2029Âm lịch: mùng 6 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Ngày Đinh SửuTháng Nhâm ThânNăm Kỷ Dậu Tiết Lập Thu
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 43/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +4 Tú Chẩn (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túChẩn Thuỷ DẫnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1991, 2003, 2015, 2027

Ngày 15/8/2029 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Chẩn: đi thuyền
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Đủ 3 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 2003).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/8/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 15/08/2029 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân, tiết Lập thu.

Ngày 15/8/2029 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/8/2029 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 15/8/2029 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.