Thứ Ba, 14/08/2029: mùng 5 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Ngày Bính Tý, Thanh Long hoàng đạo, trực Định, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Dực (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 14/8/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Định hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 7 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Dực: cắt áo
- Hoàng Ân: Tốt
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 6 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Hoàng Ân Tốt
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tam Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/8/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 14/08/2029 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân, tiết Lập thu.
Ngày 14/8/2029 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Định, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 56/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 14/8/2029 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.