Chủ nhật, 23/09/2029: 16 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Ngày Bính Thìn, Thiên Hình hắc đạo, trực Nguy, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Hư (tú xấu)
Ngày 23/9/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 30 điểm+30 Ngày Bính Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 38 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 8 âm · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Mậu Tý
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Tư Mệnh
Canh Dần
Câu Trần
Tân Mão
Thanh Long
Nhâm Thìn
Minh Đường
Quý Tỵ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Chu Tước
Ất Mùi
Kim Quỹ
Bính Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Ngọc Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Đủ 3 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tuất (sinh 1982).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/9/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 23/09/2029 dương lịch là 16 tháng 8 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, tiết Thu phân.
Ngày 23/9/2029 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Nguy, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 23/9/2029 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Nhâm Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.