Chủ nhật, 07/10/2029: 30 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Ngày Canh Ngọ, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thu, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -4 Tú Tinh (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 7/10/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 4 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 64 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 60 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 32 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 24 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Tinh: xây phòng mới
- Hoàng Ân: Tốt
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 7 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Địa Phá Kỵ xây dựng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tý (sinh 1984).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/10/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 07/10/2029 dương lịch là 30 tháng 8 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu, tiết Thu phân.
Ngày 7/10/2029 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thu, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/10/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 7/10/2029 xung tuổi nào?
Ngày Canh Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Giáp Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.