Thứ Hai, 14/01/2030: 11 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Ngày Kỷ Dậu, Câu Trần hắc đạo, trực Thành, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 14/1/2030 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +18 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2030 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2030 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2030 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2030 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Thọ Tử+30 Ngày Kỷ Dậu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2030 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2030 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2030 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2030 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Giáp Tý
Câu Trần
Ất Sửu
Thanh Long
Bính Dần
Minh Đường
Đinh Mão
Thiên Hình
Mậu Thìn
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Ngọc Đường
Quý Dậu
Thiên Lao
Giáp Tuất
Huyền Vũ
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/1/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 14/01/2030 dương lịch là 11 tháng Chạp năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, tiết Tiểu hàn.
Ngày 14/1/2030 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Thành, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2030 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 14/1/2030 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Dậu xung tuổi Mão. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.