Thứ Ba, 22/01/2030: 19 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Ngày Đinh Tỵ, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Định, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 22/1/2030 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 42 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2030 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 52 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2030 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 75 điểm+30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2030 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2030 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 12 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2030 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2030 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2030 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2030 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Đại Hao Xấu mọi việc
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1983).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/1/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 22/01/2030 dương lịch là 19 tháng Chạp năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, tiết Đại hàn.
Ngày 22/1/2030 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Định, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 22/1/2030 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 22/1/2030 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.