Thứ Bảy, 26/01/2030: 23 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Ngày Tân Dậu, Câu Trần hắc đạo, trực Thành, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 26/1/2030 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +18 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2030 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2030 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2030 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Tân Dậu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2030 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2030 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Tân Dậu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2030 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Tân Dậu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2030 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2030 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Mậu Tý
Câu Trần
Kỷ Sửu
Thanh Long
Canh Dần
Minh Đường
Tân Mão
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Chu Tước
Quý Tỵ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Bạch Hổ
Bính Thân
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Thiên Lao
Mậu Tuất
Huyền Vũ
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mão (sinh 1975).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/1/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 26/01/2030 dương lịch là 23 tháng Chạp năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, tiết Đại hàn.
Ngày 26/1/2030 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Thành, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 26/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 26/1/2030 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 26/1/2030 xung tuổi nào?
Ngày Tân Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Ất Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.