Thứ Bảy, 16/02/2030: 15 tháng Giêng năm Canh Tuất
Ngày Nhâm Ngọ, Bạch Hổ hắc đạo, trực Định, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 16/2/2030 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 32 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2030 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 40 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2030 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 35 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2030 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 57 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2030 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2030 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 63 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2030 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 49 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Định hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2030 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 51 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 1 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2030 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Canh Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Ngọc Đường
Quý Mão
Thiên Lao
Giáp Thìn
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thanh Long
Mậu Thân
Minh Đường
Kỷ Dậu
Thiên Hình
Canh Tuất
Chu Tước
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 8 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tý (sinh 1996).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/2/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 16/02/2030 dương lịch là 15 tháng Giêng năm Canh Tuất âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần, tiết Lập xuân.
Ngày 16/2/2030 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Định, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 58/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 16/2/2030 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 16/2/2030 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Bính Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.