Thứ Hai, 30/09/2030: mùng 4 tháng 9 năm Canh Tuất
Ngày Mậu Thìn, Thanh Long hoàng đạo, trực Nguy, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 30/9/2030 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 35 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2030 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 1 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2030 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 54 điểm+30 Ngày Mậu Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2030 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2030 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 17 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2030 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 21 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2030 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 1 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2030 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2030 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Nhâm Tý
Huyền Vũ
Quý Sửu
Tư Mệnh
Giáp Dần
Câu Trần
Ất Mão
Thanh Long
Bính Thìn
Minh Đường
Đinh Tỵ
Thiên Hình
Mậu Ngọ
Chu Tước
Kỷ Mùi
Kim Quỹ
Canh Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Dậu
Bạch Hổ
Nhâm Tuất
Ngọc Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Tất: đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/9/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 30/09/2030 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, tiết Thu phân.
Ngày 30/9/2030 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Nguy, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/2030 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 30/9/2030 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Thìn xung tuổi Tuất. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.