Chủ nhật, 18/05/2031: 28 tháng 3 (nhuận) năm Tân Hợi

Ngày Mậu Ngọ, Thiên Hình hắc đạo, trực Trừ, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

18
Chủ nhật, 18/05/2031Âm lịch: 28 tháng 3 (nhuận) năm Tân Hợi
Ngày Mậu NgọTháng Nhâm ThìnNăm Tân Hợi Tiết Lập Hạ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 47/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Tinh (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túTinh Nhật MãTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 1984, 1996, 2008, 2020

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 18/5/2031 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Tinh: xây phòng mới
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch

Nên tránh

  • Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/5/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 18/05/2031 dương lịch là 28 tháng 3 (nhuận) năm Tân Hợi âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, tiết Lập hạ.

Ngày 18/5/2031 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Trừ, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 18/5/2031 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 18/5/2031 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung tuổi Tý. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.