Thứ Năm, 23/10/2031: mùng 8 tháng 9 năm Tân Hợi
Ngày Bính Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Ngày 23/10/2031 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 54 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2031 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 82 điểm+30 Ngày Bính Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2031 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 54 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2031 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 52 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2031 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2031 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 54 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2031 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 60 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2031 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 59 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2031 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 8 sao tốt và 1 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 1962, 2022).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/10/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 23/10/2031 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 23/10/2031 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 23/10/2031 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 23/10/2031 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.