Thứ Bảy, 07/08/2032: mùng 2 tháng 7 năm Nhâm Tý

Ngày Ất Dậu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Trừ, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Thứ Bảy, 07/08/2032Âm lịch: mùng 2 tháng 7 năm Nhâm Tý
Ngày Ất DậuTháng Mậu ThânNăm Nhâm Tý Tiết Lập Thu (vào tiết trong ngày)
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 52/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Liễu (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túLiễu Thổ ChươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1987, 1999, 2011, 2023

Ngày 7/8/2032 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Liễu: không có việc hợp
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 4 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mão (sinh 1951, 2011).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/8/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 07/08/2032 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân, tiết Lập thu.

Ngày 7/8/2032 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Trừ, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2032 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 7/8/2032 xung tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Tân Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.