Thứ Ba, 22/03/2033: 22 tháng 2 năm Quý Sửu
Ngày Nhâm Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Chấp, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -4 Tú Dực (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 22/3/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 2 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Dực: cắt áo
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Đủ 6 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Tam Nương Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/3/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 22/03/2033 dương lịch là 22 tháng 2 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão, tiết Xuân phân.
Ngày 22/3/2033 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Chấp, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 22/3/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 22/3/2033 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.