Thứ Sáu, 11/11/2033: 20 tháng 10 năm Quý Sửu
Ngày Bính Dần, Thiên Lao hắc đạo, trực Bình, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 11/11/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 29 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 50 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 24 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 34 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 2 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
Nên tránh
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 3 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thân (sinh 1992).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 11/11/2033 dương lịch là 20 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi, tiết Lập đông.
Ngày 11/11/2033 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Bình, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 11/11/2033 xung tuổi nào?
Ngày Bính Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Nhâm Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.