Thứ Ba, 07/02/2034: 19 tháng Chạp năm Quý Sửu
Ngày Giáp Ngọ, Thiên Lao hắc đạo, trực Định, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/2/2034 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 23 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2034 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 59 điểm+30 Ngày Giáp Ngọ thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2034 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 26 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2034 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 7 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2034 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 22 điểm+30 Ngày Giáp Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2034 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2034 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 4 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2034 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 24 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2034 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tý (sinh 1960, 2020).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/2/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 07/02/2034 dương lịch là 19 tháng Chạp năm Quý Sửu âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 7/2/2034 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Định, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2034 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 7/2/2034 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Canh Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.