Thứ Ba, 09/05/2034: 21 tháng 3 năm Giáp Dần
Ngày Ất Sửu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thành, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -15 4 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/5/2034 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +18 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2034 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2034 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 51 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2034 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 51 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2034 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 48 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2034 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2034 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 18 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2034 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2034 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 6 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mùi (sinh 1991).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/5/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 09/05/2034 dương lịch là 21 tháng 3 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, tiết Lập hạ.
Ngày 9/5/2034 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thành, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 40/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/5/2034 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 9/5/2034 xung tuổi nào?
Ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Tân Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.