Thứ Hai, 26/06/2034: 11 tháng 5 năm Giáp Dần
Ngày Quý Sửu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Nguy, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Ngày 26/6/2034 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2034 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 33 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2034 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 58 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2034 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2034 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 61 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2034 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2034 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2034 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2034 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 5 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967, 2027).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/6/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 26/06/2034 dương lịch là 11 tháng 5 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, tiết Hạ chí.
Ngày 26/6/2034 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Nguy, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/2034 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 26/6/2034 xung tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.