Thứ Hai, 24/07/2034: mùng 9 tháng 6 năm Giáp Dần
Ngày Tân Tỵ, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +9 8 sao tốt "mọi việc"
Ngày 24/7/2034 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2034 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 65 điểm+30 Ngày Tân Tỵ thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2034 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 41 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2034 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 57 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2034 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 39 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2034 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2034 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2034 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2034 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Mậu Tý
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Thiên Lao
Canh Dần
Huyền Vũ
Tân Mão
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Câu Trần
Quý Tỵ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Minh Đường
Ất Mùi
Thiên Hình
Bính Thân
Chu Tước
Đinh Dậu
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 9 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Hợi (sinh 1995).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/7/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 24/07/2034 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, tiết Đại thử.
Ngày 24/7/2034 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 24/7/2034 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 24/7/2034 xung tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Ất Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.