Thứ Bảy, 09/09/2034: 27 tháng 7 năm Giáp Dần
Ngày Mậu Thìn, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Nguy, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Đê (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/9/2034 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2034 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2034 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+30 Ngày Mậu Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2034 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2034 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2034 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2034 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2034 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2034 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Nhâm Tý
Huyền Vũ
Quý Sửu
Tư Mệnh
Giáp Dần
Câu Trần
Ất Mão
Thanh Long
Bính Thìn
Minh Đường
Đinh Tỵ
Thiên Hình
Mậu Ngọ
Chu Tước
Kỷ Mùi
Kim Quỹ
Canh Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Dậu
Bạch Hổ
Nhâm Tuất
Ngọc Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Đê: không có việc hợp
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Đủ 8 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Tam Nương Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/9/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 09/09/2034 dương lịch là 27 tháng 7 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, tiết Bạch lộ.
Ngày 9/9/2034 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Nguy, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/9/2034 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 9/9/2034 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Thìn xung tuổi Tuất. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.