Thứ Bảy, 10/07/2038: mùng 9 tháng 6 năm Mậu Ngọ

Ngày Mậu Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Chấp, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

10
Thứ Bảy, 10/07/2038Âm lịch: mùng 9 tháng 6 năm Mậu Ngọ
Ngày Mậu TýTháng Kỷ MùiNăm Mậu Ngọ Tiết Tiểu Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 33/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -4 Tú Đê (tú xấu)
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túĐê Thổ LạcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 2002, 2014, 2026, 2038

Ngày 10/7/2038 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Đê: không có việc hợp
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 10/07/2038 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mùi, tiết Tiểu thử.

Ngày 10/7/2038 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Chấp, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 33/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2038 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 10/7/2038 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung tuổi Ngọ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.