Thứ Năm, 02/09/2038: mùng 4 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Ngày Nhâm Ngọ, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Giác (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/9/2038 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2038 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 23 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo · -10 Sao Địa Phá: Kỵ xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2038 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 58 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2038 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 78 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2038 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2038 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 57 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2038 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 48 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2038 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 37 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2038 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Canh Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Ngọc Đường
Quý Mão
Thiên Lao
Giáp Thìn
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thanh Long
Mậu Thân
Minh Đường
Kỷ Dậu
Thiên Hình
Canh Tuất
Chu Tước
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoàng Ân: Tốt
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 7 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoàng Ân Tốt
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Địa Phá Kỵ xây dựng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tý (sinh 1996).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 02/09/2038 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 2/9/2038 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 71/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2038 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 2/9/2038 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Bính Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.