Thứ Bảy, 23/10/2038: 25 tháng 9 năm Mậu Ngọ

Ngày Quý Dậu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

23
Thứ Bảy, 23/10/2038Âm lịch: 25 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Ngày Quý DậuTháng Nhâm TuấtNăm Mậu Ngọ Tiết Sương Giáng (vào tiết trong ngày)
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 29/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Liễu (tú xấu)
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyBảo Quang (Kim Đường)Hoàng đạo · việc lớn, việc thiện
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túLiễu Thổ ChươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1999, 2011, 2023, 2035

Ngày 23/10/2038 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Liễu: không có việc hợp
  • Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
Đủ 1 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Thiên Lại Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1987).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/10/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 23/10/2038 dương lịch là 25 tháng 9 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất, tiết Sương giáng.

Ngày 23/10/2038 tốt hay xấu?

Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 29/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 23/10/2038 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 23/10/2038 xung tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.