Thứ Tư, 29/12/2038: mùng 4 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Ngày Canh Thìn, Bạch Hổ hắc đạo, trực Định, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 29/12/2038 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/2038 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ+30 Ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/2038 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/2038 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/2038 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/2038 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/2038 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/2038 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Bạch Hổ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/2038 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tuất (sinh 1994).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/12/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 29/12/2038 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu, tiết Đông chí.
Ngày 29/12/2038 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Định, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 41/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 29/12/2038 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 29/12/2038 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.