Thứ Năm, 07/07/2039: 16 tháng 5 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Ngày Canh Dần, Bạch Hổ hắc đạo, trực Nguy, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Giác (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/7/2039 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 25 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2039 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2039 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 33 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2039 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 45 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2039 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 40 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2039 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 17 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2039 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 2 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2039 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 4 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 5 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2039 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thân (sinh 2004).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/7/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 07/07/2039 dương lịch là 16 tháng 5 (nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 7/7/2039 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Nguy, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/7/2039 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 7/7/2039 xung tuổi nào?
Ngày Canh Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Giáp Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.