Thứ Năm, 15/09/2039: 27 tháng 7 năm Kỷ Mùi

Ngày Canh Tý, Thanh Long hoàng đạo, trực Bình, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

15
Thứ Năm, 15/09/2039Âm lịch: 27 tháng 7 năm Kỷ Mùi
Ngày Canh TýTháng Nhâm ThânNăm Kỷ Mùi Tiết Bạch Lộ
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 56/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Khuê (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túKhuê Mộc LangTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 2002, 2014, 2026, 2038

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 15/9/2039 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
  • Hoàng Ân: Tốt

Nên tránh

  • Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Hoàng Ân Tốt
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 1954, 2014).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/9/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 15/09/2039 dương lịch là 27 tháng 7 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, tiết Bạch lộ.

Ngày 15/9/2039 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Bình, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 56/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/9/2039 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 15/9/2039 xung tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.